英文字典中文字典


英文字典中文字典51ZiDian.com



中文字典辞典   英文字典 a   b   c   d   e   f   g   h   i   j   k   l   m   n   o   p   q   r   s   t   u   v   w   x   y   z       







请输入英文单字,中文词皆可:


请选择你想看的字典辞典:
单词字典翻译
01420查看 01420 在百度字典中的解释百度英翻中〔查看〕
01420查看 01420 在Google字典中的解释Google英翻中〔查看〕
01420查看 01420 在Yahoo字典中的解释Yahoo英翻中〔查看〕





安装中文字典英文字典查询工具!


中文字典英文字典工具:
选择颜色:
输入中英文单字

































































英文字典中文字典相关资料:


  • GIẢI PHẪU THẬN | PDF - SlideShare
    12 Báo động và xử trí báo động trong lọc máu ngoài cơ thể pdf 13 Điều chỉnh đường huyết trong lọc máu ngoài cơ thể pdf
  • Chương 6: Giải phẫu Hệ Tiết niệu - Thận và Niệu quản (Tiết . . .
    Trong xoang thận, động mạch thận chia ra các động mạch gian thuỳ đi vào cột thận, đến đáy tháp thận chia ra các động mạch cung nằm trên đáy tháp rồi lại chia ra động mạch gian tiểu
  • Giải phẫu động mạch thận | BvNTP
    Các động mạch thận phân nhánh từ động mạch chủ bụng và cung cấp máu cho thận Nguồn cung cấp động mạch của thận là thay đổi tùy theo từng người và có thể có một hoặc nhiều động mạch thận cung cấp máu cho mỗi thận
  • TRĂC Nghiem GIAI PHAU - Thận và Niệu Quản Chi Tiết
    1 Khi chia thận thành các phân thùy dựa theo động mạch thận ta được : 5 phân thùy
  • Hệ Tiết Niệu - Thận Và Niệu Quản - Giải Phẫu Y Hà Nội
    Các động mạch nội thận lớn nhất là các động mạch gian thùy đi về phía vỏ ở quanh các tháp thận Mỗi động mạch gian thuỳ chia đôi ở chỗ tiếp nối vỏ và tuỷ thận thành các động mạch cung chạy trên mặt đáy của các tháp thận
  • Giải phẫu và kỹ thuật siêu âm động mạch thận
    + Nhánh sau chỉ cấp máu thùy sau của thận + Mỗi nhánh phân thùy sẽ chia thành các động mạch gian thùy chạy vào thận ở cạnh nhú thận, đến gần vỏ thì phân chia thành ĐM hình cung – Có khoảng 30% trường hợp có thêm 1 hay nhiều ĐM thận gọi là các ĐM thận phụ
  • Tuyến ức – Wikipedia tiếng Việt
    Các mao mạch trong tuyến ức (xuất phát từ các nhánh động mạch ở vách liên kết gian tiểu thùy) được lợp bởi tế bào nội mô không có lỗ thủng nằm tựa trên màng đáy liên tục và tương đối dày





中文字典-英文字典  2005-2009